質(しつ)(chất lượng) Danh từ 例句:この店は料理の質がいいので、いつも客が多い。(このみせはりょうりのしつがいいので、いつもきゃくがおおい。)(Quán này có chất lượng món ăn tốt nên lúc nào cũng đông khách.)