責任者(せきにんしゃ)(người phụ trách) Danh từ 例句:責任者を決めると、連絡がスムーズになる。(せきにんしゃをきめると、れんらくがすむーずになる。)(Khi quyết định người phụ trách, việc liên lạc sẽ suôn sẻ hơn.)