貫禄(かんろく)(uy nghi/vẻ đĩnh đạc) Danh từ 例句:彼は若いのに、話し方に貫禄がある。(かれはわかいのに、はなしかたにかんろくがある。)(Dù còn trẻ, cách anh ấy nói chuyện vẫn toát lên uy nghi.)、長年の経験が、彼女に貫禄を与えている。(ながねんのけいけんが、かのじょにかんろくをあたえている。)(Nhiều năm kinh nghiệm đã tạo cho cô ấy vẻ đĩnh đạc.)