貧困(ひんこん)(nghèo đói) Danh từ 例句:貧困に苦しむ家庭を支援する制度が必要だ。(ひんこんにくるしむかていをしえんするせいどがひつようだ。)(Cần có các chính sách hỗ trợ những gia đình đang khổ vì nghèo đói.)