議会(ぎかい)(nghị viện) Danh từ 例句:議会で新しい法律について話し合った。(ぎかいであたらしいほうりつについてはなしあった。)(Họ đã thảo luận về một đạo luật mới tại nghị viện.)、国の議会が予算案を可決した。(くにのぎかいがよさんあんをかけつした。)(Nghị viện quốc gia đã thông qua dự luật ngân sách.)