謙遜(けんそん)(khiêm nhường) Danh từ 例句:彼はいつも謙遜して、自分の成功を自慢しない。(かれはいつもけんそんして、じぶんのせいこうをじまんしない。)(Anh ấy luôn khiêm nhường và không bao giờ khoe khoang thành công của mình.)