誠(まこと)(sự chân thành) Danh từ 例句:誠を尽くすとは、都合のいいことだけでなく、不都合な事実も含めて説明することだ。(まことをつくすとは、つごうのいいことだけでなく、ふつごうなじじつもふくめてせつめいすることだ。)(Chân thành nghĩa là không chỉ nói những điều có lợi mà còn giải thích cả những sự thật bất lợi.)