訴え(うったえ)(khiếu nại/lời kêu gọi) Danh từ 例句:消費者からの訴えが相次ぎ、会社は返金対応を決めた。(しょうひしゃからのうったえがあいつぎ、かいしゃはへんきんたいおうをきめた。)(Khiếu nại từ người tiêu dùng liên tiếp xảy ra, nên công ty quyết định hoàn tiền.)、被災地の現状を伝える訴えが広がり、支援の輪が大きくなった。(ひさいちのげんじょうをつたえるうったえがひろがり、しえんのわがおおきくなった。)(Lời kêu gọi chia sẻ tình hình vùng bị thiên tai lan rộng, và mạng lưới hỗ trợ cũng lớn dần.)