記録(きろく)(ghi chép) Danh từ 例句:作業内容を記録しておくと、後で確認しやすい。(さぎょうないようをきろくしておくと、あとでかくにんしやすい。)(Nếu ghi chép lại những việc đã làm thì sau này dễ kiểm tra hơn.)