記載(きさい)(ghi chép/nội dung ghi) Danh từ 例句:申込書の記載に誤りがないか確認してください。(もうしこみしょのきさいにあやまりがないかかくにんしてください。)(Vui lòng kiểm tra xem các mục ghi trên đơn đăng ký có sai sót không.)、契約書には支払い条件が記載されています。(けいやくしょにはしはらいじょうけんがきさいされています。)(Trong hợp đồng có ghi rõ điều kiện thanh toán.)