角(かど)(góc đường/góc) Danh từ 例句:次の角を右に曲がります。(つぎのかどをみぎにまがります。)(Re phai o goc duong tiep theo.)、部屋の角にかばんがあります。(へやのかどにかばんがあります。)(Có một cái túi ở góc phòng.) 易混:隅(すみ) ↔ 角(かど)(隅 la goc o ben trong phong/khong gian (部屋の隅,席の隅)/角 la goc re hoac goc duong (角を曲がる,道の角,街角).)