観光客(かんこうきゃく)(khách du lịch) Danh từ 例句:この町は観光客が多くて、週末はとてもにぎやかです。(このまちはかんこうきゃくがおおくて、しゅうまつはとてもにぎやかです。)(Thị trấn này có nhiều khách du lịch nên cuối tuần rất nhộn nhịp.)