覚悟(かくご)(sự sẵn sàng/sự chuẩn bị tinh thần) Danh từ 例句:彼は覚悟ができていたので、すぐに出発した。(かれはかくごができていたので、すぐにしゅっぱつした。)(Anh ấy đã sẵn sàng nên lập tức lên đường.)、失敗してもいいという覚悟で、彼は新しい仕事に挑戦した。(しっぱいしてもいいというかくごで、かれはあたらしいしごとにちょうせんした。)(Với sự chuẩn bị tinh thần rằng dù thất bại cũng không sao, anh ấy đã thử sức với công việc mới.)