視聴者(しちょうしゃ)(người xem) Danh từ 例句:視聴者の意見を参考にして、番組の内容を少し変えた。(しちょうしゃのいけんをさんこうにして、ばんぐみのないようをすこしかえた。)(Tôi tham khảo ý kiến của người xem và điều chỉnh nội dung chương trình một chút.)