規範(きはん)(chuẩn mực/tiêu chuẩn) Danh từ 例句:社会の規範を無視した行動は信頼を失う原因になる。(しゃかいのきはんをむししたこうどうはしんらいをうしなうげんいんになる。)(Hành vi phớt lờ chuẩn mực xã hội có thể dẫn đến mất lòng tin.)、この業界では安全規範を守ることが最優先だ。(このぎょうかいではあんぜんきはんをまもることがさいゆうせんだ。)(Trong ngành này, tuân thủ tiêu chuẩn an toàn là ưu tiên hàng đầu.)