規則(きそく)(quy tắc) Danh từ 例句:この学校には厳しい規則がありますが、秩序を保つために必要です。(このがっこうにはきびしいきそくがありますが、ちつじょをたもつためにひつようです。)(Truong nay co nhung quy tac nghiem ngat, nhung chung can thiet de duy tri trat tu.)