見込み(みこみ)(triển vọng/khả năng) Danh từ 例句:この市場は成長の見込みがある。(このしじょうはせいちょうのみこみがある。)(Thị trường này có triển vọng tăng trưởng.)、明日は雨の見込みだ。(あしたはあめのみこみだ。)(Ngày mai có khả năng sẽ mưa.)