見積もり(みつもり)(ước tính/báo giá) Danh từ 例句:工事の見積もりを出してもらった。(こうじのみつもりをだしてもらった。)(Tôi nhận được ước tính chi phí cho công việc thi công.)、業者に見積もりを出してもらい、内容を確認した。(ぎょうしゃにみつもりをだしてもらい、ないようをかくにんした。)(Tôi nhờ bên cung cấp gửi báo giá rồi kiểm tra nội dung.)