見本(みほん)(mẫu) Danh từ 例句:見本を見せてから作ると、完成品のイメージがそろう。(みほんをみせてからつくると、かんせいひんのイメージがそろう。)(Cho xem mẫu trước rồi mới làm thì mọi người sẽ có cùng hình dung về sản phẩm hoàn chỉnh.)