覆面(ふくめん)(mặt nạ/cải trang) Danh từ 例句:覆面の男が店に入ってきた。(ふくめんのおとこがみせにはいってきた。)(Một người đàn ông đeo mặt nạ bước vào cửa hàng.)、彼は覆面で正体を隠していた。(かれはふくめんでしょうたいをかくしていた。)(Anh ta cải trang để che giấu danh tính.)