表情(ひょうじょう)(biểu cảm) Danh từ 例句:彼の表情からは何も感じ取れず、その場の雰囲気が読めませんでした。(かれのひょうじょうからはなにもかんじとれず、そのばのふんいきがよめませんでした。)(Tôi không cảm nhận được gì từ biểu cảm của anh ấy, và không hiểu được không khí lúc đó.)