行為(こうい)(hành vi/hành động) Danh từ 例句:その行為は危ないので、やめてください。(そのこういはあぶないので、やめてください。)(Hành vi đó nguy hiểm, xin hãy dừng lại.)、彼の行為はみんなに迷惑をかけた。(かれのこういはみんなにめいわくをかけた。)(Hành động của anh ấy đã gây phiền toái cho mọi người.)