行動(こうどう)(hành động) Danh từ 例句:彼の行動は予想外でしたが、結果は良かったです。(かれのこうどうはよそうがいでしたが、けっかはよかったです。)(Hành động của anh ấy ngoài dự đoán, nhưng kết quả lại tốt.)