苦痛(くつう)(đau đớn) Danh từ 例句:長時間の立ち仕事は彼にとって大きな苦痛だ。(ちょうじかんのたちしごとはかれにとっておおきなくつうだ。)(Việc phải đứng làm việc trong thời gian dài là nỗi đau lớn đối với anh ấy.)