苦(く)(khổ cực/nỗi đau) Danh từ 例句:若いころの苦が、今の自分を強くしました。(わかいころのくが、いまのじぶんをつよくしました。)(Những khổ cực thời trẻ đã khiến tôi mạnh mẽ hơn như bây giờ.)、病気の苦を乗り越えて、彼は仕事に復帰した。(びょうきのくをのりこえて、かれはしごとにふっきした。)(Anh ấy đã vượt qua nỗi đau vì bệnh tật và quay lại làm việc.)