芽(め)(nụ/chồi) Danh từ 例句:庭のバラに小さな芽がついた。(にわのばらにちいさなめがついた。)(Những nụ nhỏ đã xuất hiện trên bụi hoa hồng trong vườn.)、春になると、木に芽が出ます。(はるになると、きにめがでます。)(Vào mùa xuân, cây bắt đầu nhú chồi.)