良く(よく)(thương/xuất sắc) Trạng từ 例句:私は良く図書館へ行きます。(わたしはよくとしょかんへいきます。)(Tôi thường đến thư viện.)、この店の料理は良くおいしいです。(このみせのりょうりはよくおいしいです。)(Đồ ăn ở quán này rất ngon.)