自身(じしん)(bản thân) Danh từ 例句:問題が起きたら、まず自身の行動を見直そう。(もんだいがおきたら、まずじしんのこうどうをみなおそう。)(Khi có vấn đề xảy ra, trước hết hãy xem lại hành động của bản thân.)、健康のために、自身でできる運動を毎日続けている。(けんこうのために、じしんでできるうんどうをまいにちつづけている。)(Vì sức khỏe, tôi duy trì mỗi ngày những bài tập mà bản thân có thể tự làm.)