自我(じが)(bản ngã) Danh từ 例句:彼は自我が強く、なかなか人の意見を受け入れない。(かれはじががつよく、なかなかひとのいけんをうけいれない。)(Anh ấy có cái tôi mạnh nên khó chấp nhận ý kiến của người khác.)