自宅(じたく)(nhà riêng) Danh từ 例句:自宅で仕事をすることが増えたので、通信環境とバックアップを整えた。(じたくでしごとをすることがふえたので、つうしんかんきょうとバックアップをととのえた。)(Vì làm việc ở nhà nhiều hơn nên tôi đã chuẩn bị mạng internet và hệ thống sao lưu.)