自動販売機(じどうはんばいき)(máy bán hàng tự động) Danh từ 例句:自動販売機でジュースを買ったあと、すぐに家に帰りました。(じどうはんばいきでじゅーすをかったあと、すぐにいえにかえりました。)(Sau khi mua nước trái cây ở máy bán hàng tự động, tôi về nhà ngay.)