自ら(みずから)(tự mình/đích thân) Trạng từ 例句:彼は自らの判断で会社を辞めた。(かれはみずからのはんだんでかいしゃをやめた。)(Anh ấy nghỉ việc ở công ty theo quyết định của chính mình.)、彼は自ら謝りに行った。(かれはみずからあやまりにいった。)(Anh ấy đích thân đến xin lỗi.)