背後(はいご)(phía sau/bối cảnh) Danh từ 例句:彼の背後に人が立っているのに気づかなかった。(かれのはいごにひとがたっているのにきづかなかった。)(Tôi không nhận ra có người đang đứng phía sau anh ấy.)、その決定の背後には、長い議論があった。(そのけっていのはいごには、ながいぎろんがあった。)(Đằng sau quyết định đó là cả một bối cảnh tranh luận kéo dài.)