肌ざわり(はだざわり)(cảm giác khi chạm vào) Danh từ 例句:肌ざわりが良い素材なので、長時間着ても疲れにくい。(はだざわりがよいそざいなので、ちょうじかんきてもつかれにくい。)(Chất liệu có cảm giác dễ chịu khi chạm vào da nên mặc lâu cũng không dễ mệt.)