職歴(しょくれき)(lịch sử công việc) Danh từ 例句:職歴は短くても、役割と成果を明確に書くと評価されやすくなる。(しょくれきはみじかくても、やくわりとせいかをめいかくにかくとひょうかされやすくなる。)(Dù lịch sử công việc ngắn, nếu viết rõ vai trò và thành tích thì sẽ dễ được đánh giá hơn.)