聞く(きく)(nghe/hỏi) Động từ nhóm 1 例句:音楽を聞きます。(おんがくをききます。)(Tôi nghe nhạc.)、先生に聞きます。(せんせいにききます。)(Tôi hỏi thầy giáo.) 用法:音楽を聞きます(Tôi nghe nhạc.)、先生に聞きます(Tôi hỏi thầy/cô.) 易混:聞く (hear / ask)(Kiku (聞く) có thể nghĩa là 'nghe' và cũng có thể nghĩa là 'hỏi'. Khi nghĩa là 'nghe (bằng tai)', có thể viết là 聴く, và 聴く mang sắc thái 'lắng nghe chăm chú' rõ hơn. Viết 聞く vẫn đúng.)
ます形: 聞きます、ません: 聞きません、ました: 聞きました、ませんでした: 聞きませんでした、て形: 聞いて、た形: 聞いた、ない形: 聞かない、なかった: 聞かなかった、ば形: 聞けば、可能形: 聞ける、命令形: 聞け、意向形: 聞こう、受身形: 聞かれる、使役形: 聞かせる、使役受身形: 聞かせられる