結局(けっきょく)(cuối cùng) Trạng từ 例句:いろいろ考えた結局、彼は会社を辞めることにした。(いろいろかんがえたけっきょく、かれはかいしゃをやめることにした。)(Sau khi suy nghĩ nhiều, cuối cùng anh ấy quyết định nghỉ việc.)、結局、私たちはその映画を見に行くことに決めましたが、満席で入れませんでした。(けっきょく、わたしたちはそのえいがをみにいくことにきめましたが、まんせきではいれませんでした。)(Cuối cùng chúng tôi quyết định đi xem phim đó, nhưng đã hết chỗ nên không vào được.)