経費(けいひ)(chi phí) Danh từ 例句:経費の精算には期限があるので、領収書をまとめて提出した。(けいひのせいさんにはきげんがあるので、りょうしゅうしょをまとめてていしゅつした。)(Vì việc thanh toán chi phí có hạn nên tôi đã gom biên lai và nộp một lần.)