経済学(けいざいがく)(kinh tế học) Danh từ 例句:大学で経済学を学んでいて、将来は経済の分析の仕事がしたいです。(だいがくでけいざいがくをまなんでいて、しょうらいはけいざいのぶんせきのしごとがしたいです。)(Tôi học kinh tế học ở đại học và trong tương lai muốn làm công việc phân tích kinh tế.)