経営者(けいえいしゃ)(nhà quản lý doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp) Danh từ 例句:経営者には、数字だけでなく判断の速さも求められる。(けいえいしゃには、すうじだけでなくはんだんのはやさももとめられる。)(Đối với nhà quản lý doanh nghiệp, không chỉ số liệu mà cả tốc độ ra quyết định cũng được yêu cầu.)、彼は若くして会社を立ち上げた経営者だ。(かれはわかくしてかいしゃをたちあげたけいえいしゃだ。)(Anh ấy là chủ doanh nghiệp đã thành lập công ty khi còn trẻ.)