終始(しゅうし)(từ đầu đến cuối) Trạng từ 例句:彼は終始落ち着いて話し、議論を進めた。(かれはしゅうしおちついてはなし、ぎろんをすすめた。)(Anh ấy nói chuyện bình tĩnh từ đầu đến cuối và thúc đẩy cuộc thảo luận tiến lên.)