細工(さいく)(tay nghề/mưu mẹo) Danh từ 例句:この指輪は細工が細かくて、とてもきれいだ。(このゆびわはさいくがこまかくて、とてもきれいだ。)(Chiếc nhẫn này có tay nghề rất tinh xảo, đẹp lắm.)、彼は書類に細工をして、数字をごまかした。(かれはしょるいにさいくをして、すうじをごまかした。)(Anh ta giở mưu mẹo trong giấy tờ và làm giả các con số.)