素質(そしつ)(tố chất) Danh từ 例句:彼女にはリーダーとしての素質がある。(かのじょにはりーだーとしてのそしつがある。)(Cô ấy có tố chất để trở thành một nhà lãnh đạo.)、語学の素質がある人は上達が早い。(ごがくのそしつがあるひとはじょうたつがはやい。)(Người có tố chất về ngoại ngữ thường tiến bộ nhanh.)