素朴(そぼく)(mộc mạc) Tính từ đuôi な 例句:素朴な料理が好きだ。(そぼくなりょうりがすきだ。)(Tôi thích những món ăn mộc mạc kiểu gia đình.)、彼は素朴な性格で、誰にでも親切だ。(かれはそぼくなせいかくで、だれにでもしんせつだ。)(Anh ấy có tính cách đơn giản và tốt bụng với mọi người.)
ます形: 素朴です、ません: 素朴ではありません、ました: 素朴でした、ませんでした: 素朴ではありませんでした、て形: 素朴で、た形: 素朴だった、ない形: 素朴ではない、なかった: 素朴ではなかった、ば形: 素朴ならば、副詞形: 素朴に