納期(のうき)(ngày giao hàng/hạn chót) Danh từ 例句:納期に間に合うよう前倒しで進め、遅延が出ても吸収できる余裕を作った。(のうきにまにあうようまえだおしですすめ、ちえんがでてもきゅうしゅうできるよゆうをつくった。)(Để kịp ngày giao hàng, tôi đã đẩy tiến độ lên sớm và chừa đủ khoảng dự phòng để xử lý nếu có chậm trễ.)、納期が迫っているので、取引先に進捗を確認した。(のうきがせまっているので、とりひきさきにしんちょくをかくにんした。)(Hạn chót đang tới gần, nên tôi đã liên hệ khách hàng để kiểm tra tiến độ.)