精神力(せいしんりょく)(sức mạnh tinh thần) Danh từ 例句:最後は精神力が差になるが、準備と休息がないと踏ん張りは続かない。(さいごはせいしんりょくがさになるが、じゅんびときゅうそくがないとふんばりはつづかない。)(Cuối cùng, sức mạnh tinh thần tạo ra khác biệt, nhưng nếu không chuẩn bị và nghỉ ngơi thì không thể gắng gượng lâu.)