筆記用具(ひっきようぐ)(dụng cụ viết) Danh từ 例句:試験には筆記用具が必要なので、予備も用意した。(しけんにはひっきようぐがひつようなので、よびもよういした。)(Vì kỳ thi cần dụng cụ viết nên tôi cũng chuẩn bị thêm đồ dự phòng.)