競技場(きょうぎじょう)(sân vận động) Danh từ 例句:新しい競技場は市内の中心にあり、アクセスが良くて便利です。(あたらしいきょうぎじょうはしないのちゅうしんにあり、アクセスがよくてべんりです。)(Sân vận động mới nằm ở trung tâm thành phố nên đi lại rất thuận tiện.)