競技(きょうぎ)(cuộc thi đấu) Danh từ 例句:オリンピックではさまざまな競技が行われ、世界中の選手が集まります。(オリンピックではさまざまなきょうぎがおこなわれ、せかいじゅうのせんしゅがあつまります。)(Tai Olympic dien ra nhieu cuoc thi dau khac nhau, va van dong vien tu khap the gioi tap trung.)