窮乏(きゅうぼう)(nghèo túng) Danh từ 例句:彼は窮乏のため、十分な食事も取れなかった。(かれはきゅうぼうのため、じゅうぶんなしょくじもとれなかった。)(Vì nghèo túng, anh ấy thậm chí còn không có một bữa ăn tử tế.)